vằn vèo

vằn vèo

Tia chớp vằn vèo trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều đường cong, gấp khúc, không thẳng: "vằn vèo" mô tả hình dạng hoặc đường đi uốn lượn, ngoằn ngoèo, thường dùng cho tia chớp, con đường, hoặc vật thể hình dạng như rắn .
    • Không suôn sẻ, quanh co (nghĩa bóng): Trong một số ngữ cảnh, "vằn vèo" có thể chỉ sự phức tạp, rắc rối, không dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Tia chớp vằn vèo toạc bầu trời đêm. (Tia chớp đường đi uốn lượn, ngoằn ngoèo rách bầu trời.)
    • Con đường mòn vằn vèo qua những ngọn đồi. (Con đường nhỏ nhiều khúc quanh, không thẳng tắp khi đi qua đồi.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Câu chuyện của anh ta vằn vèo, khó hiểu quá. (Câu chuyện của anh ta quanh co, không rõ ràng, gây khó khăn cho người nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vằn vèo" + danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên: thường dùng để miêu tả tia chớp hoặc dòng sông.

    • Những tia chớp vằn vèo liên tục xuất hiện trong cơn bão. (Các tia chớp uốn lượn không ngừng trong cơn bão.)
  • "vằn vèo" trong văn chương: có thể mang tính ẩn dụ về sự quanh co, phức tạp của số phận.

    • Số phận của anh ấy vằn vèo như con rắn . (Cuộc đời anh ấy gặp nhiều khúc quanh, không bằng phẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoằn ngoèo (tính từ): nhiều khúc quanh, tương tự "vằn vèo" nhưng phổ biến hơn.

    • Con đường ngoằn ngoèo dẫn lên đỉnh núi. (Con đường nhiều khúc quanh lên đỉnh núi.)
  • Quanh co (tính từ): uốn lượn, không thẳng, thường dùng cho đường đi hoặc lời nói.

    • Lời nói của anh ta quanh co khó hiểu. (Lời nói của anh ta không trực tiếp, gây nhầm lẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Uốn lượn: dạng cong, không thẳng.
  • Khúc khuỷu: nhiều chỗ gấp khúc, không bằng phẳng.
  • Lượn lờ: di chuyển theo đường cong, uốn vòng.
Thành ngữ liên quan
  • Vằn vèo như chớp: chỉ sự nhanh chóng uốn lượn, thường dùng để nhấn mạnh hình dạng của tia chớp.
    • Tia chớp vằn vèo như chớp toạc màn đêm. (Tia chớp uốn lượn rất nhanh mạnh mẽ.)